Tổng hợp các nguồn thực phẩm tốt nên dùng

[thrive_leads id='92']

By Khoa Anh | Dinh dưỡng

Th5 10

Giá trị dinh dưỡng dựa trên 100g thực phẩm. Giá trị dinh dưỡng chỉ mang tính tương đối vì đối với mỗi loại thực phẩm, giá trị dinh dưỡng sẽ thay đổi khi tình trạng thực phẩm khác nhau và chế biến khác nhau

Để chính xác nhất, tham khảo tại 2 website sau: nutritiondata.self.comglycemicindex.com

 

Nguồn thực phẩm chứa protein (chất đạm) khuyên dùng

wdt_ID Thực phẩm Kcal Protein Carb Fat
1 Ức gà 110 23,00 0 1,20
2 Đùi gà (sống, có da) 187 18,20 0 12,10
3 Cá hồi 208 20,00 0 13,00
4 Cá ngừ 184 30,00 0 6,00
5 Thịt bò nạc (93%) 152 20,50 0 7,10
6 Thịt lưng heo 106 20,30 9 3,50
7 Trứng 140 12,00 0 10,00
8 Whey protein 110 25,00 1 0,00
9 Casein protein 110 25,00 1 0,00
10 Sữa chua Hy Lạp

 

Nguồn thực phẩm chứa carb (tinh bột) khuyên dùng

wdt_ID Thực phẩm Kcal Protein Carb Fat
1 Khoai tây 76 2,20 2,00 17 0,10
2 Khoai lang 85 3,00 1,60 20 0,10
3 Hạt diêm mạch 375 6,00 13,00 69 6,00
4 Gạo trắng 130 0,40 2,70 28 0,30
5 Gạo lứt 110 1,80 2,60 23 0,90
6 Yến mạch 389 11,00 14,00 66 7,00
7 Mì, Pasta 131 4,00 5,00 25 1,10
8 Trái sa kê 134 0,00 0,50 5 0,00
9 Khoai môn (khoai sọ) 112 4,10 1,50 26 0,20
10 Việt quất xanh 57 2,40 0,70 14 0,30

 

Nguồn thực phẩm chứa fat (chất béo) khuyên dùng

wdt_ID Thực phẩm Kcal Protein Carb Fat
1 Trái bơ 160 7 2 9 15
2 Quả óc chó 654 7 15 14 65
3 Quả hồ trăn 562 10 20 28 45
4 Hạt hạnh nhân 575 12 21 22 49
5 Hạt mắc ca 718 9 8 14 76
6 Bơ (butter) 716 0 9 1 81
7 Dầu dừa 862 0 0 0 100
8 Dầu ôliu 884 0 0 0 100
9 Pho mát 402 0 25 13 33
avatar